lethal
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
chết người, gây chết người
Definition (English)
capable of causing death
Câu ví dụ
The doctor warned that the patient 's cancer had progressed to a lethal stage , with limited treatment options available .
Bác sĩ cảnh báo rằng bệnh ung thư của bệnh nhân đã tiến triển đến giai đoạn chết người, với các lựa chọn điều trị hạn chế.