graying
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
bạc đi, đang chuyển sang màu xám
Definition (English)
(of hair) starting to turn gray or white due to aging
Câu ví dụ
The graying population in the country has led to increased demand for senior services.
Dân số bạc màu ở nước này đã dẫn đến nhu cầu tăng lên đối với các dịch vụ cao cấp.