underage
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
vị thành niên, chưa đủ tuổi
Definition (English)
not old enough to legally engage in certain activities such as drinking or getting a driver's license
Câu ví dụ
The club was fined for serving alcohol to underage patrons during a recent inspection .
Câu lạc bộ đã bị phạt vì phục vụ rượu cho khách hàng chưa đủ tuổi trong một cuộc kiểm tra gần đây.