skateboarding
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
trượt ván
Definition (English)
the sport or activity of riding a skateboard
Câu ví dụ
Skateboarding involves riding a board with wheels attached, performing various tricks and maneuvers.
Trượt ván liên quan đến việc điều khiển một tấm ván có gắn bánh xe, thực hiện các thủ thuật và thao tác khác nhau.