overweight
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
thừa cân, quá béo
Definition (English)
weighing more than what is considered healthy or desirable for one's body size and build
Câu ví dụ
Many people struggle with losing weight once they become overweight due to unhealthy eating habits .
Nhiều người gặp khó khăn trong việc giảm cân một khi họ trở nên thừa cân do thói quen ăn uống không lành mạnh.