unsuspecting
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không nghi ngờ, không nhận thức được nguy hiểm
Definition (English)
not aware of potential danger or harm
Câu ví dụ
The unsuspecting buyer fell for the scam and lost thousands of dollars .
Người mua không nghi ngờ đã rơi vào bẫy lừa đảo và mất hàng ngàn đô la.