undecided
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không quyết định, do dự
Definition (English)
unable to make a decision or form a definite opinion about a matter
Câu ví dụ
Despite all the arguments presented , I am still undecided about which course of action to take .
Mặc dù tất cả các lập luận được trình bày, tôi vẫn chưa quyết định được nên hành động theo hướng nào.