ice skating
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
trượt băng, trượt băng nghệ thuật
💡
Definition (English)
the sport or activity of moving on ice with ice skates
✏️
Câu ví dụ
Ice skating is a tradition in their family , with generations of relatives gathering to skate on frozen ponds and lakes .
Trượt băng là một truyền thống trong gia đình họ, với nhiều thế hệ người thân tụ tập để trượt trên những ao hồ đóng băng.