resentful
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
oán giận, hậm hực
Definition (English)
feeling anger because of perceived unfairness or wrongdoing
Câu ví dụ
He harbored a resentful attitude towards authority figures after his previous experiences .
Anh ta nuôi dưỡng thái độ oán giận đối với những nhân vật có thẩm quyền sau những trải nghiệm trước đây.