unscrupulous
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
vô liêm sỉ, không có nguyên tắc
Definition (English)
having no moral principles and willing to do anything to achieve one's goals
Câu ví dụ
The unscrupulous politician accepted bribes in exchange for favors , betraying the trust of the people who voted for him .
Chính trị gia vô đạo đức đã nhận hối lộ để đổi lấy ân huệ, phản bội lòng tin của những người đã bầu cho ông ta.