racist
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
phân biệt chủng tộc, kỳ thị
💡
Definition (English)
showing discrimination or prejudice against people of a certain race or ethnic group
✏️
Câu ví dụ
The politician 's speech was condemned for its racist undertones .
Bài phát biểu của chính trị gia đã bị lên án vì những hàm ý phân biệt chủng tộc.