racist
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
phân biệt chủng tộc, kỳ thị
Definition (English)
showing discrimination or prejudice against people of a certain race or ethnic group
Câu ví dụ
The politician 's speech was condemned for its racist undertones .
Bài phát biểu của chính trị gia đã bị lên án vì những hàm ý phân biệt chủng tộc.