daring
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
táo bạo, dũng cảm
Definition (English)
brave enough to take risks and do dangerous things
Câu ví dụ
The daring journalist uncovered the truth behind the corrupt politician 's schemes .
Nhà báo táo bạo đã phát hiện ra sự thật đằng sau những âm mưu của chính trị gia tham nhũng.