daring
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
táo bạo, dũng cảm
💡
Definition (English)
brave enough to take risks and do dangerous things
✏️
Câu ví dụ
The daring journalist uncovered the truth behind the corrupt politician 's schemes .
Nhà báo táo bạo đã phát hiện ra sự thật đằng sau những âm mưu của chính trị gia tham nhũng.