pay
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
lương, tiền lương
Definition (English)
the money that is paid to someone for doing their job
Câu ví dụ
They discussed pay during the final job interview .
Họ đã thảo luận về lương trong cuộc phỏng vấn việc làm cuối cùng.