inhuman
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
vô nhân đạo, tàn nhẫn
Definition (English)
lacking compassion, empathy, or decency, often being cruel or brutal
Câu ví dụ
His inhuman disregard for the suffering of animals led to calls for stricter animal welfare laws .
Sự thờ ơ vô nhân đạo của anh ta đối với sự đau khổ của động vật đã dẫn đến lời kêu gọi luật phúc lợi động vật nghiêm ngặt hơn.