retired
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
đã nghỉ hưu, về hưu
Definition (English)
no longer working, typically because of old age
Câu ví dụ
They joined a club for retired professionals in the area .
Họ đã tham gia một câu lạc bộ dành cho các chuyên gia đã nghỉ hưu trong khu vực.