promotion
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
sự thăng chức, sự thăng tiến
Definition (English)
an act of raising someone to a higher rank or position
Câu ví dụ
The team celebrated her promotion with a surprise party .
Nhóm đã tổ chức tiệc bất ngờ để chúc mừng sự thăng chức của cô ấy.