purposeful
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có chủ đích, quyết tâm
Definition (English)
having a clear aim or intention
Câu ví dụ
The architect designed the building with purposeful attention to detail , emphasizing both form and function .
Kiến trúc sư đã thiết kế tòa nhà với sự chú ý có chủ đích đến từng chi tiết, nhấn mạnh cả hình thức lẫn chức năng.