sane
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
tỉnh táo, cân bằng
Definition (English)
mentally healthy and not affected by any mental disorder or illness
Câu ví dụ
The therapist provided coping strategies to help her stay sane during difficult times .
Nhà trị liệu đã cung cấp các chiến lược đối phó để giúp cô ấy giữ được tỉnh táo trong những thời điểm khó khăn.