to repent
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ăn năn, chân thành hối hận
Definition (English)
to sincerely regret and turn away from wrongdoing, seeking forgiveness
Câu ví dụ
Recognizing the consequences of his actions , he chose to repent and lead a more righteous life .
Nhận ra hậu quả của hành động mình, anh ấy đã chọn ăn năn và sống một cuộc đời ngay thẳng hơn.