to war
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chiến tranh, chiến đấu
Definition (English)
to engage in armed conflict
Câu ví dụ
Leaders may resort to diplomacy to avoid the need to war with neighboring countries.
Các nhà lãnh đạo có thể sử dụng ngoại giao để tránh phải chiến tranh với các nước láng giềng.