to ambush
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phục kích, mai phục
Definition (English)
to wait in a concealed location and launch a surprise attack on a target
Câu ví dụ
During the military operation , soldiers were positioned to ambush approaching enemy forces .
Trong chiến dịch quân sự, binh lính được bố trí để phục kích lực lượng địch đang tiếp cận.