to mobilize
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
huy động, tổ chức
Definition (English)
(of a state) to organize and prepare for a military operation
Câu ví dụ
Military exercises were conducted to ensure the efficiency of mobilizing forces in times of crisis .
Các cuộc tập trận quân sự đã được tiến hành để đảm bảo hiệu quả của việc huy động lực lượng trong thời kỳ khủng hoảng.