to breach
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
vi phạm, phá vỡ
Definition (English)
to break an agreement, law, etc.
Câu ví dụ
A legal dispute arose between the two parties due to one side breaching the terms of the partnership agreement .
Một tranh chấp pháp lý đã nảy sinh giữa hai bên do một bên vi phạm các điều khoản của thỏa thuận hợp tác.