to implicate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
buộc tội, liên quan
Definition (English)
to involve or suggest someone's participation or connection in a crime or wrongdoing
Câu ví dụ
The leaked documents appeared to implicate high-ranking officials in the corruption scandal .
Các tài liệu bị rò rỉ dường như buộc tội các quan chức cấp cao trong vụ bê bối tham nhũng.