to poach
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
săn trộm, bắt trộm
💡
Definition (English)
to illegally hunt, catch, or fish on another person's property or in prohibited areas
✏️
Câu ví dụ
Rangers caught individuals using prohibited nets to poach crabs in the ecologically sensitive mangrove area .
Kiểm lâm bắt được những cá nhân sử dụng lưới bị cấm để săn trộm cua trong khu vực rừng ngập mặn nhạy cảm về sinh thái.