to poach
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
săn trộm, bắt trộm
Definition (English)
to illegally hunt, catch, or fish on another person's property or in prohibited areas
Câu ví dụ
Rangers caught individuals using prohibited nets to poach crabs in the ecologically sensitive mangrove area .
Kiểm lâm bắt được những cá nhân sử dụng lưới bị cấm để săn trộm cua trong khu vực rừng ngập mặn nhạy cảm về sinh thái.