to punish
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
trừng phạt, phạt
Definition (English)
to cause someone suffering for breaking the law or having done something they should not have
Câu ví dụ
Company policies typically outline consequences to punish employees for unethical behavior in the workplace .
Các chính sách của công ty thường nêu rõ hậu quả để trừng phạt nhân viên vì hành vi phi đạo đức tại nơi làm việc.