to go down with
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bị bệnh, nhiễm bệnh
Definition (English)
to become affected by an illness
Câu ví dụ
He went down with a bad case of bronchitis and had to stay home for a week .
Anh ấy bị bệnh viêm phế quản nặng và phải ở nhà một tuần.