to vend
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bán, buôn bán
Definition (English)
to sell goods, typically in a public place or through a vending machine
Câu ví dụ
Over the years , these machines have successfully vended snacks and drinks to office workers .
Qua nhiều năm, những chiếc máy này đã thành công trong việc bán đồ ăn nhẹ và đồ uống cho nhân viên văn phòng.