to bid
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đấu giá, đặt giá
Definition (English)
to offer a particular price for something, usually at an auction
Câu ví dụ
The contractors are bidding for the government 's new construction project .
Các nhà thầu đang đấu thầu cho dự án xây dựng mới của chính phủ.