to commission
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ủy thác, giao nhiệm vụ
Definition (English)
to assign someone to do a task, such as creating an artistic or literary piece
Câu ví dụ
The publishing house is actively commissioning authors for new literary works .
Nhà xuất bản đang tích cực giao nhiệm vụ cho các tác giả để tạo ra các tác phẩm văn học mới.