to photograph
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chụp ảnh, chụp hình
Definition (English)
to use a camera to take a picture of something
Câu ví dụ
He photographed wildlife during his travels .
Anh ấy đã chụp ảnh động vật hoang dã trong những chuyến đi của mình.