to sculpt
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
điêu khắc, tạc
Definition (English)
to form figures and objects by cutting and carving hard materials such as wood, stone, metal, etc.
Câu ví dụ
The ancient civilization sculpted colossal statues from stone to honor their gods .
Nền văn minh cổ đại điêu khắc những bức tượng khổng lồ từ đá để tôn vinh các vị thần của họ.