to illustrate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
minh họa
Definition (English)
to use pictures in a book, magazine, etc.
Câu ví dụ
They illustrate the travel guidebook with maps and photographs of landmarks .
Họ minh họa sách hướng dẫn du lịch bằng bản đồ và hình ảnh các địa danh.