to mate
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
giao phối, sinh sản
Definition (English)
(of animals) to have sex for breeding or reproduction
Câu ví dụ
Do n't disturb animals in the wild when they are trying to mate.
Đừng làm phiền động vật trong tự nhiên khi chúng đang cố gắng giao phối.