to root
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bén rễ, trồng
Definition (English)
to plant by burying the base of a plant in soil
Câu ví dụ
He roots the roses in a container filled with nutrient-rich soil .
Anh ấy trồng rễ những bông hồng vào một thùng chứa đầy đất giàu dinh dưỡng.