to sprout
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nảy mầm, mọc lên
Definition (English)
(of a seed or plant) to begin growing
Câu ví dụ
Don't be surprised to see pumpkin seeds sprout in the compost pile under the right conditions.
Đừng ngạc nhiên khi thấy hạt bí ngô nảy mầm trong đống phân trộn trong điều kiện thích hợp.