celery
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cần tây
Definition (English)
a green vegetable that people eat raw or use in cooking
Câu ví dụ
She includes thin slices of celery in her diet .
Cô ấy bao gồm những lát mỏng cần tây trong chế độ ăn uống của mình.