to combust
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
cháy, bốc cháy
💡
Definition (English)
to burn or explode as a result of a chemical reaction with oxygen
✏️
Câu ví dụ
Scientists studied the conditions under which different materials combust.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu các điều kiện mà các vật liệu khác nhau cháy.