to combust
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cháy, bốc cháy
Definition (English)
to burn or explode as a result of a chemical reaction with oxygen
Câu ví dụ
Scientists studied the conditions under which different materials combust.
Các nhà khoa học đã nghiên cứu các điều kiện mà các vật liệu khác nhau cháy.