to blast
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nổ, phá hủy bằng chất nổ
Definition (English)
to violently damage or destroy something using explosives
Câu ví dụ
The construction team blasted the bedrock to lay the foundation for the skyscraper .
Đội xây dựng đã nổ mìn lớp đá gốc để đặt nền móng cho tòa nhà chọc trời.