to blast
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
nổ, phá hủy bằng chất nổ
💡
Definition (English)
to violently damage or destroy something using explosives
✏️
Câu ví dụ
The construction team blasted the bedrock to lay the foundation for the skyscraper .
Đội xây dựng đã nổ mìn lớp đá gốc để đặt nền móng cho tòa nhà chọc trời.