to hail
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
mưa đá, rơi mưa đá
Definition (English)
(of water) to fall from the sky as small ice particles
Câu ví dụ
We had to take cover under a shelter when it suddenly started to hail during our hike.
Chúng tôi phải trú ẩn dưới một mái che khi đột nhiên trời bắt đầu mưa đá trong chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.