to squirt
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phun, bắn ra thành tia
Definition (English)
to cause something to come out forcefully in a narrow stream
Câu ví dụ
She squirted detergent onto the dirty dishes before washing them .
Cô ấy phun chất tẩy rửa lên đĩa bẩn trước khi rửa chúng.