to rebel
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
nổi dậy, chống lại
Definition (English)
to oppose a ruler or government
Câu ví dụ
The group of activists aims to inspire others to rebel against systemic injustice .
Nhóm các nhà hoạt động nhằm mục đích truyền cảm hứng cho người khác nổi dậy chống lại bất công hệ thống.