to comply
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tuân thủ, tuân theo
Definition (English)
to act in accordance with rules, regulations, or requests
Câu ví dụ
Last month , the construction team complied with the revised building codes .
Tháng trước, đội xây dựng đã tuân thủ các quy chuẩn xây dựng đã được sửa đổi.