to colonize
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thuộc địa hóa, thiết lập thuộc địa
Definition (English)
to settle and build communities in new, often unexplored, areas
Câu ví dụ
While facing challenges , pioneers were colonizing the unexplored territories .
Trong khi đối mặt với thách thức, những người tiên phong đang thuộc địa hóa các vùng đất chưa được khám phá.