to impose
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
áp đặt, bắt buộc
Definition (English)
to force someone to do what they do not want
Câu ví dụ
Parents should guide and support rather than impose their career choices on their children .
Cha mẹ nên hướng dẫn và hỗ trợ chứ không nên áp đặt lựa chọn nghề nghiệp của mình lên con cái.