to tyrannize
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bạo ngược, áp bức
Definition (English)
to act with excessive, unfair authority or harshness
Câu ví dụ
The military officer tyrannized over the villagers , controlling their every move .
Sĩ quan quân đội bạo ngược với dân làng, kiểm soát mọi hành động của họ.