to govern
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cai trị, quản lý
Definition (English)
to officially have the control and authority to rule over a country and manage its affairs
Câu ví dụ
The tribal council collectively governs the community , addressing various issues .
Hội đồng bộ lạc cùng nhau quản trị cộng đồng, giải quyết các vấn đề khác nhau.