to rule
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cai trị, thống trị
Definition (English)
to control and be in charge of a country
Câu ví dụ
The military junta ruled the nation after a coup d'état .
Chính quyền quân sự cai trị quốc gia sau một cuộc đảo chính.