to withhold
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
giữ lại, che giấu
Definition (English)
to choose not to give or share something
Câu ví dụ
Parents sometimes withhold privileges as a form of discipline for their children .
Cha mẹ đôi khi từ chối các đặc quyền như một hình thức kỷ luật đối với con cái của họ.