to dispossess
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tước đoạt, trưng thu
Definition (English)
to take away someone's ownership of a property
Câu ví dụ
In times of war , invading forces may dispossess individuals of their homes and lands .
Trong thời chiến, các lực lượng xâm lược có thể tước đoạt nhà cửa và đất đai của các cá nhân.